RESEARCH PROJECTS

[1] Đề tài cấp ĐHĐN: Nghiên cứu giảm kích nổ trên động cơ nén cháy sử dụng LPG/Diesel. Chủ nhiệm: Trần Văn Nam. Thành viên: Nguyễn Văn Phụng. Mã số: Đ2013-01-16-BS. Năm: 2014. (Dec 18 2014 2:28PM)
[2] Đề tài cấp Nhà nước: Nghiên cứu công nghệ sử dụng biogas để phát điện, kéo máy công tác và vận chuyển cơ giới. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Thành viên: Phó CN: Trần Văn Nam. Mã số: 2010G/35. Năm: 2012. (Dec 18 2014 2:22PM)
[3] Đề tài cấp ĐHĐN: Nghiên cứu khả năng ứng dụng Butanol thay thế Ethanol trong xăng sinh học. Chủ nhiệm: Huỳnh Tấn Tiến. Thành viên: Trần Văn Nam. Mã số: Đ2011-02-07. Năm: 2012. (Dec 19 2014 8:39AM)
[4] Đề tài cấp Bộ: Chế tạo bộ phụ kiện chuyển đổi phương tiện giao thông chạy xăng sang chạy bằng khí dầu mỏ hóa lỏng PLG . Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Thành viên: Trần Văn Nam. Mã số: Ươm tạo công nghệ. Năm: 2009. (Dec 19 2014 8:37AM)
[5] Đề tài cấp Bộ trọng điểm: Nghiên cứu đề xuất cơ chế kết hợp nghiên cứu và chuyển giao kết quả nghiên cứu giữa trường đại học với doanh nghiệp. Chủ nhiệm: Trần Văn Nam. Mã số: B2006-ĐN02-19-TĐ. Năm: 2009. (Dec 18 2014 2:15PM)
[6] Đề tài cấp Bộ trọng điểm: Nghiên cứu đề xuất cơ chế kết hợp nghiên cứu và chuyển giao kết quả nghiên cứu giữa các trường đại học vớì doanh nghiệp. Chủ nhiệm: Trần Văn Nam. Thành viên: Võ Trung Hùng, Hoàng Dương Hùng,…. Mã số: B2006-ĐN02-20-TĐ. Năm: 2008. (May 17 2011 10:03AM)
[7] Đề tài cấp Bộ trọng điểm: Nghiên cứu thiết kế hệ thống động lực xe hybrid. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: B2004-III-35-TĐ. Năm: 2006. (May 17 2011 10:00AM)
[8] Đề tài cấp Thành phố: Quy hoạch một tuyến giao thông công cộng thí điểm cho thành phố Đà Nẵng. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: KHCNTP-2003. Năm: 2004. (May 17 2011 9:58AM)
[9] Đề tài cấp Bộ trọng điểm: Tận dụng cặn dầu thô khu lọc hóa dầu Dung Quất vào sản xuất nhiệt năng công nghiệp.Chủ nhiệm: Trần Văn Nam. Mã số: B97-III-03TĐ. Năm: 2003. (Dec 18 2014 2:12PM)
[10] Đề tài cấp Thành phố: Phần mềm hỗ trợ quản lý môi trường công nghiệp. Chủ nhiệm: Nguyễn Ngọc Diệp. Mã số: KHCNTP-2002. Năm: 2003. (May 17 2011 9:56AM)
[11] Đề tài cấp Bộ: Xe buýt sạch cỡ nhỏ chạy bằng khí dầu mỏ hóa lỏng LPG phù hợp với điều kiện Việt Nam. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: B2001-17-01-TĐ. Năm: 2003. (Dec 15 2010 3:38PM)
[12] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu công nghệ chuyển đổi xe máy sử dụng xăng sang sử dụng khí dầu mỏ hóa lỏng LPG.Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: B2000-III-14-TĐ. Năm: 2002. (Dec 15 2010 3:35PM)
[13] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu tác động của các yếu tố đến chất lượng đào tạo của Đại học Đà Nẵng. Chủ nhiệm: Lê Đức Thịnh. Thành viên: Trần Văn Nam. Mã số: B2000-III-17. Năm: 2002. (Dec 15 2010 3:36PM)
[14] Đề tài cấp Bộ: Giáo dục môi trường thông qua một số môn học tại Đại học Đà Nẵng. Chủ nhiệm: Hoàng Thị Lan Phương. Mã số: B2000-III-17. Năm: 2002. (Dec 15 2010 3:36PM)
[15] Đề tài cấp Bộ: Khu du lịch Bắc Mỹ An – Hiện trạng môi trường và các giải pháp bảo vệ. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: DABVMT-2000. Năm: 2002. (Dec 15 2010 3:37PM)
[16] Đề tài cấp Thành phố: Định hướng bảo vệ môi trường tỉnh Bình Định đến năm 2010 và kế hoạch bảo vệ môi trường đến năm 2005. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: KHCNTP-2000. Năm: 2002. (Dec 15 2010 3:38PM)
[17] Đề tài cấp Bộ: Đánh giá thực trạng và đề xuất một số giải pháp bảo vệ môi trường ở khu du lịch Bác Mỹ An và Bà Nà. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: DABVMT-2000. Năm: 2002. (May 17 2011 9:53AM)
[18] Đề tài cấp Bộ: Chế tạo dây chuyền công nghệ sản xuất mặt hàng thủ công mỹ nghệ từ cây dứa sợi (SISAL). Chủ nhiệm: Trần Văn Nam. Mã số: B2000-III-15-TĐ. Năm: 2002. (Dec 15 2010 3:29PM)
[19] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu sự hình thành CO trong động cơ xăng. Chủ nhiệm: Trần Văn Nam. Thành viên: . Mã số: B96-15-07. Năm: 1999. (Dec 15 2010 3:28PM)
[20] Đề tài cấp Bộ trọng điểm: Nghiên cứu sử dụng động cơ nhiên liệu khí ở Việt Nam. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: B97-III-01TĐ. Năm: 1999. (Dec 15 2010 3:34PM)
[21] Đề tài cấp Bộ trọng điểm: Nghiên cứu ô nhiễm môi trường do các phương tiện vận tải gây ra. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: B96-15-01-TĐ. Năm: 1996. (Dec 18 2014 3:07PM)
[22] Đề tài cấp cơ sở: Ô nhiễm môi trường do động cơ xăng gây ra. Chủ nhiệm: Trần Văn Nam. Mã số: T94-N06. Năm: 1995. (Dec 15 2010 3:27PM)
[23] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu cải tạo hệ thống phanh xe khách 52 chỗ ngồi. Chủ nhiệm: Bùi Văn Ga. Mã số: GTVT-1983. Năm: 1984. (May 17 2011 9:50AM)
[24] Đề tài Khác: Cải tạo hệ thống phanh ô tô khách. Chủ nhiệm: Trần Văn Nam. Thành viên: . Mã số: SKTLD-1982. Năm: 1983. (Dec 15 2010 3:32PM)
[25] Đề tài cấp Thành phố: Nghiên cứu cải tạo Turbo tăng áp cho động cơ GM2100. Chủ nhiệm: Nguyễn Ngọc Diệp.Thành viên: Trần Văn Nam. Mã số: KHCNT-1981. Năm: 1982. (May 17 2011 9:18AM)
[1] Đề tài ươm tạo công nghệ: Chế tạo bộ phụ kiện chuyển đổi phương tiện giao thông chạy xăng sang chạy bằng khí dầu mỏ hóa lỏng LPG.. Chủ nhiệm: Trần Thanh Hải Tùng. Thành viên: . Mã số: B2005-2006. Năm: 2008. (Jan 7 2011 10:57PM)
[2] Đề tài cấp Thành phố: Nghiên cứu ứng dụng hỗn hợp cồn xăng tối ưu cho xe gắn máy động cơ 4 kỳ.. Chủ nhiệm: Trần Thanh Hải Tùng. Thành viên: Nguyễn Ngọc Diệp, Phùng Minh Nguyên. Mã số: TPDN 2005. Năm: 2006. (Jan 7 2011 10:52PM)
[3] Đề tài cấp cơ sở: Xây dựng bài thí nghiệm mẫu khảo sát đặc tính động cơ trên băng thử APA 204/8. . Chủ nhiệm: Trần Thanh Hải Tùng. Thành viên: Huỳnh Bá Vang. Mã số: T05-15-86. Năm: 2005. (Jan 7 2011 10:49PM)
[1] Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống cung cấp đa nhiên liệu (Xăng, Biogas, LPG) cho động cơ đốt cháy cưỡng bức.. Chủ nhiệm: Dương Việt Dũng. Thành viên: Võ Anh Vũ, Nguyễn Quang Trung. Mã số: T2014. Năm: 2014. (Jan 5 2018 10:45AM)
[2] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu giảm ô nhiễm môi trường cho xe môtô 2 bánh bằng bộ xúc tác khí thải. Chủ nhiệm: TS. Dương Việt Dũng. Thành viên: Đặng Bảo LâmNguyễn Quang TrungHuỳnh Bá Vang. Mã số: B2007-DN02-30. Năm: 2013. (Mar 19 2016 5:32PM)
[3] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu chế tạo bộ tạo hỗn hợp cồn – diesel cho động cơ Diesel. Chủ nhiệm: TS. Dương Việt Dũng. Thành viên: ThS. Nguyễn Quang TrungThS. Huỳnh Tấn TiếnThS Lê QuýThS. Nguyễn Lê Châu Thành. Mã số: B2009-DN02-50. Năm: 2013. (Mar 19 2016 5:36PM)
[4] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu quy luật của tia phun LPG trong buồng cháy động cơ đánh lửa cưỡng bức. Chủ nhiệm: Dương Việt Dũng. Thành viên: TS. Phạm Thị Kim LoanThS. Phan Minh ĐứcKS. Huỳnh Bá Vang. Mã số: B2005-15-49. Năm: 2006. (Mar 19 2016 5:13PM)
[5] Đề tài cấp Bộ: Xe buýt nhỏ chạy bằng khí dầu mỏ hóa lỏng LPG phù hợp với điều kiện Việt Nam. Chủ nhiệm: GS.TSKH Bùi Văn Ga. Thành viên: TS. Trần Văn NamTS. Dương Việt DũngTS. Trần Thanh Hải TùngThS. Hồ Tấn Quyền. Mã số: B2001-17-01. Năm: 2002. (Mar 19 2016 5:22PM)
[6] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu công nghệ chuyển đổi xe máy sử dụng xăng sang sử dụng khí dầu mỏ hóa lỏng. Chủ nhiệm: PGS.TSKH Bùi Văn Ga. Thành viên: TS. Trần Văn NamTS. Dương Việt DũngThS. Lê Văn TụyThS. Hồ Tấn QuyềnThS. Trần Thanh Hải TùngThS. Nguyễn Hữu HuệKS. Phan Thế TùngKS. Bảo DŨng Tiến. Mã số: B2000-III-14-TD. Năm: 2000. (Mar 19 2016 5:19PM)
[1] Đề tài cấp ĐHĐN: Nghiên cứu chẩn đoán hư hỏng hệ truyền động bánh răng bằng phân tích tín hiệu dao động và âm thanh, sử dụng phương pháp Wavelet, Wavelet Packet và Hilbert. Chủ nhiệm: PGS. TS. Lê Cung. Thành viên: . Mã số: Đ2012-02-24. Năm: 2012. (Jan 18 2014 7:01PM)
[2] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu chẩn đoán hư hỏng của một số phần tử trong các thiết bị cơ khí bằng phương pháp phân tích dao động. Chủ nhiệm: Lê Cung. Thành viên: . Mã số: B2008-DN02-38. Năm: 2009. (Jan 6 2011 6:54PM)
[3] Đề tài cấp Bộ: Nghiên cứu xây dựng phần mềm biên dịch các tệp tin của các mođun trong PRO-ENGINEER. Chủ nhiệm: Lê Cung. Mã số: B2006-DN02-10. Năm: 2007. (Jan 6 2011 6:54PM)
[4] Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu xây dựng phần mềm biên dịch từ các files dữ liệu đo DMIS của PRO-CMM sang các files ngôn ngữ GEOPAK-WIN. Chủ nhiệm: Lê Cung. Mã số: T05-15-67. Năm: 2005. (Jan 6 2011 6:54PM)
[5] Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu phân tích lực tác dụng và tính toán sức bền cơ cấu nhiều khâu trong máy nghiền đập kiểu má. Chủ nhiệm: Lê Cung. Thành viên: . Mã số: T04-15-65. Năm: 2004. (Jan 6 2011 6:57PM)
[6] Đề tài cấp cơ sở: Nghiên cứu phục hồi bài thí nghiệm con lắc kép (Hệ dao động cưỡng bức hai bậc tự do). Chủ nhiệm: Lê Cung. Thành viên: . Mã số: T02-15-36. Năm: 2002. (Jan 6 2011 6:58PM)